Từ vựng · HSK 7–9固化
gùhuà
cố định hóa; đông cứng
Gặp trong câu
思维模式一旦固化,就不容易改变。 sīwéi móshì yídàn gùhuà jiù bù róngyì gǎibiàn
Một khi khuôn mẫu tư duy đã trở nên cố định thì không dễ thay đổi.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.