Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 固
固定cố định
坚固vững chắc
巩固củng cố; tăng cường
固然thừa nhận
固执bướng bỉnh
牢固chắc chắn
凝固đóng băng
顽固cứng đầu; bướng bỉnh
稳固ổn định
根深蒂固ăn sâu bám rễ
cứng · rắn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 固定, 坚固, 巩固. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.