字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

瓜分

guāfēn

phân chia

Gặp trong câu

几个孩子一起瓜分了盘子里的水果。

jǐ gè háizi yìqǐ guāfēn le pánzi lǐ de shuǐguǒ

Mấy đứa trẻ chia nhau số trái cây trong đĩa.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.