字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

瓜子

guāzǐ

hạt dưa

Gặp trong câu

过年时,我们一边聊天一边吃瓜子。

guònián shí wǒmen yìbiān liáo tiān yìbiān chī guāzǐ

Dịp Tết, chúng tôi vừa trò chuyện vừa cắn hạt dưa.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.