字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

寡妇

guǎfu

quả phụ

Gặp trong câu

她三十岁就成了寡妇,独自把孩子养大。

tā sān shí suì jiù chéng le guǎfu dúzì bǎ háizi yǎng dà

Bà ấy góa chồng từ năm ba mươi tuổi, một mình nuôi con khôn lớn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.