Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 寡
寡妇quả phụ
孤陋寡闻thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm
ít · không đủ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 寡妇, 孤陋寡闻. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.