字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

挂念

guàniàn

cảm thấy lo lắng về; có điều gì đó nặng trĩu trong lòng

Gặp trong câu

妈妈总是挂念着在外地的孩子。

māma zǒngshì guàniàn zhe zài wàidì de háizi

Mẹ luôn nhớ thương đứa con ở nơi xa.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.