字舟Zizhou
挂
Học chữ · Cấp 3

挂 / 掛

PinyinguàHán Việtquải
Động từ

treo; móc

9 nétBộ 手Cấp 3Viết cấp 27 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 挂 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 挂

6 từ
挂钩guàgōukết nối; liên kết; móc nối lại với nhau
挂号guà∥hàođăng ký
挂念guàniàncảm thấy lo lắng về; có điều gì đó nặng trĩu trong lòng
挂失guà∥shībáo mất đồ
牵挂qiānguàlo lắng về
悬挂xuánguàtreo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 9 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
挂Số nét9 nét.
掛phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.