Từ vựng · HSK 7–9挂失
guàshī
báo mất đồ
Gặp trong câu
银行卡丢失后,他马上去挂失。 yínhángkǎ diūshī hòu tā mǎshàng qù guàshī
Sau khi mất thẻ ngân hàng, anh ấy lập tức đi báo mất.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.