Từ vựng · HSK 7–9怪异
guàiyì
quái dị
Gặp trong câu
那个房间里的声音很怪异,让人害怕。 nàge fángjiān lǐ de shēngyīn hěn guàiyì ràng rén hàipà
Âm thanh trong căn phòng đó rất kỳ quái, khiến người ta sợ.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.