字舟Zizhou
怪
Học chữ · Cấp 3

怪

PinyinguàiHán Việtquái
Tính từ · Phó từĐộng từ

lạ; kỳ lạ; trách · kỳ quái

8 nétBộ 心Cấp 3Viết cấp 310 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Phân biệt các cách dùng

guàiTính từ · Phó từ · Cấp 4

lạ; kỳ lạ; trách

guàiĐộng từ · Cấp 5

kỳ quái

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 怪

9 từ
奇怪qíguàikỳ lạ
古怪gǔguàikỳ lạ
怪物guàiwuquái vật
怪异guàiyìquái dị
难怪nánguàithảo nào
妖怪yāoguàiquái vật
责怪zéguàitrách mắng
怪不得guàibudethảo nào
大惊小怪dàjīng-xiǎoguàilàm ầm ĩ chuyện không đáng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 8 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
怪Số nét8 nét.