字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

观测

guāncè

quan sát

Gặp trong câu

科学家每天观测天气的变化。

kēxué jiā měi tiān guāncè tiānqì de biànhuà

Các nhà khoa học mỗi ngày quan trắc sự thay đổi của thời tiết.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.