Từ vựng · HSK 7–9观感
guāngǎn
ấn tượng
Gặp trong câu
看完展览,大家谈了谈各自的观感。 kàn wán zhǎnlǎn dàjiā tán le tán gèzì de guāngǎn
Xem triển lãm xong, mọi người nói về cảm nhận của mình.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.