字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

关节

guānjié

khớp

Gặp trong câu

爬山以后,我的关节很疼。

pá shān yǐhòu wǒ de guānjié hěn téng

Leo núi xong, các khớp của tôi rất đau.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.