字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

关切

guānqiè

hết sức quan tâm

Gặp trong câu

大家都很关切这位病人的情况。

dàjiā dōu hěn guānqiè zhè wèi bìngrén de qíngkuàng

Mọi người đều rất quan tâm đến tình trạng của bệnh nhân này.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.