Từ vựng · HSK 7–9关税
guānshuì
thuế hải quan
Gặp trong câu
提高关税会让进口商品变贵。 tígāo guānshuì huì ràng jìnkǒu shāngpǐn biàn guì
Tăng thuế quan sẽ khiến hàng nhập khẩu đắt lên.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.