字舟Zizhou
税
Học chữ · Cấp 6

税 / 稅

PinyinshuìHán Việtthuế / thối / thoát
Danh từ

thuế

12 nétBộ 禾Cấp 66 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 税 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 税

5 từ
关税guānshuìthuế hải quan
纳税nà∥shuìnộp thuế
税收shuìshōuthuế, sự thu thuế
税务shuìwùdịch vụ thuế
纳税人nàshuìrénngười nộp thuế
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 禾 · 12 nét

禾Bộ thủBộ số 115 trong hệ tra cứu Unicode.
税Số nét12 nét.
稅phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.