Từ vựng · HSK 7–9广义
guǎngyì
nghĩa rộng
Gặp trong câu
广义的饮食文化包括礼仪和习惯。 guǎngyì de yǐnshí wénhuà bāokuò lǐyí hé xíguàn
Theo nghĩa rộng, văn hóa ẩm thực bao gồm lễ nghi và thói quen.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.