字舟Zizhou
广
Học chữ · Cấp 2

广 / 廣

PinyinguǎngHán Việtquảng / nghiễm / yểm / quáng
Tính từ

rộng

3 nétBộ 广Cấp 2Viết cấp 210 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 广 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 广

9 từ
广场guǎngchǎngquảng trường
广告guǎnggàoquảng cáo
广播guǎngbōphát sóng
广大guǎngdà(về diện tích) rộng hoặc bao la
推广tuīguǎngmở rộng
宽广kuānguǎngrộng
广泛guǎngfànrộng; rộng rãi; sâu rộng
广阔guǎngkuòrộng
广义guǎngyìnghĩa rộng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 广 · 3 nét

广Bộ thủBộ số 53 trong hệ tra cứu Unicode.
广Số nét3 nét.
廣phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.