Từ vựng · HSK 7–9归结
guījié
tóm lại; kết luận; tóm tắt
Gặp trong câu
这些问题可以归结为一个原因。 zhèxiē wèntí kěyǐ guījié wéi yī gè yuányīn
Những vấn đề này có thể quy về một nguyên nhân.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.