字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

归来

guīlái

trở về

Gặp trong câu

多年后他从海外归来,家乡已经变了样。

duō nián hòu tā cóng hǎiwài guīlái jiāxiāng yǐjīng biàn le yàng

Nhiều năm sau anh ấy từ nước ngoài trở về, quê hương đã đổi khác.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.