字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

归属

guīshǔ

thuộc về; sự quy thuộc

Gặp trong câu

双方对这块土地的归属有争议。

shuāngfāng duì zhè kuài tǔdì de guīshǔ yǒu zhēngyì

Hai bên tranh chấp về quyền sở hữu mảnh đất này.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.