字舟Zizhou
属
Học chữ · Cấp 3

属 / 屬

PinyinshǔHán Việtthuộc / chúc / chú
Động từ

thuộc; thuộc về

12 nétBộ 尸Cấp 3Viết cấp 311 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 属 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 属

10 từ
家属jiāshǔthành viên gia đình
属于shǔyúđược phân loại là
亲属qīnshǔhọ hàng
附属fùshǔcông ty con
归属guīshǔthuộc về
金属jīnshǔkim loại
属性shǔxìngthuộc tính
所属suǒshǔsự trực thuộc
下属xiàshǔcấp dưới
非(非金属)fēi (fēijīnshǔ)không phải; không
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 尸 · 12 nét

尸Bộ thủBộ số 44 trong hệ tra cứu Unicode.
属Số nét12 nét.
屬phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.