字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

归宿

guīsù

nơi để quay về

Gặp trong câu

每个人都希望有一个温暖的归宿。

měi gèrén dōu xīwàng yǒu yī gè wēnnuǎn de guīsù

Ai cũng mong có một nơi ấm áp để trở về.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.