字舟Zizhou
宿
Học chữ · Cấp 5

宿

PinyinsùHán Việttú / túc

trọ qua đêm · cũ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 宿舍, 归宿, 食宿. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 宀Cấp 5Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 宿

5 từ
宿舍sùshèký túc xá
归宿guīsùnơi để quay về
食宿shísùăn ở
住宿zhùsùở lại
风餐露宿fēngcān-lùsùnghĩa đen: ăn gió ngủ sương
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 11 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
宿Số nét11 nét.