Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 宿
宿舍ký túc xá
归宿nơi để quay về
食宿ăn ở
住宿ở lại
风餐露宿nghĩa đen: ăn gió ngủ sương
trọ qua đêm · cũ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 宿舍, 归宿, 食宿. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.