字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

归于

guīyú

quy về; quy cho

Gặp trong câu

他把成功归于家人的支持。

tā bǎ chénggōng guīyú jiārén de zhīchí

Anh ấy cho rằng thành công là nhờ sự ủng hộ của gia đình.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.