字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

果断

guǒduàn

quả quyết; dứt khoát

Gặp trong câu

遇到紧急情况,她果断地做出了决定。

yùdào jǐnjí qíngkuàng tā guǒduàn de zuò chū le juédìng

Gặp tình huống khẩn cấp, cô ấy đã quyết định một cách dứt khoát.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.