遇到紧急情况,她果断地做出了决定。
yùdào jǐnjí qíngkuàng tā guǒduàn de zuò chū le juédìng
Gặp tình huống khẩn cấp, cô ấy đã quyết định một cách dứt khoát.
guǒduàn
yùdào jǐnjí qíngkuàng tā guǒduàn de zuò chū le juédìng
Gặp tình huống khẩn cấp, cô ấy đã quyết định một cách dứt khoát.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.