Từ vựng · HSK 7–9果真
guǒzhēn
thật
Gặp trong câu
天气预报说有雨,下午果真下起来了。 tiānqì yùbào shuō yǒu yǔ xiàwǔ guǒzhēn xià qǐlái le
Dự báo thời tiết nói có mưa, quả nhiên buổi chiều trời mưa thật.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.