字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

过半

guòbàn

quá nửa; vượt một nửa

Gặp trong câu

全村过半的土地都用来种水稻。

quán cūn guòbàn de tǔdì dōu yònglái zhòng shuǐdào

Quá nửa diện tích đất của cả làng được dùng để trồng lúa.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.