字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

过奖

guòjiǎng

quá khen

Gặp trong câu

您过奖了我还要学习。

nín guòjiǎng le wǒ hái yào xuéxí

Ngài quá khen rồi, tôi vẫn còn phải học thêm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.