字舟Zizhou
奖
Học chữ · Cấp 4

奖 / 獎

PinyinjiǎngHán Việttưởng
Động từ · Danh từ

giải thưởng; thưởng; khen thưởng

9 nétBộ 大Cấp 4Viết cấp 315 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 奖 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 奖

11 từ
抽奖chōu∥jiǎngrút thăm trúng thưởng
获奖huòjiǎnggiành được giải thưởng
奖金jiǎngjīntiền thưởng
中奖zhòng∥jiǎngtrúng thưởng
奖学金jiǎngxuéjīnhọc bổng
奖励jiǎnglìthưởng
大奖赛dàjiǎngsàigiải thưởng lớn
颁奖bān∥jiǎngtrao giải thưởng
过奖guòjiǎngkhen quá lời
奖杯jiǎngbēicúp chiến thắng
奖牌jiǎngpáihuy chương
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 大 · 9 nét

大Bộ thủBộ số 37 trong hệ tra cứu Unicode.
奖Số nét9 nét.
獎phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.