Từ vựng · HSK 7–9过境
guòjìng
quá cảnh; đi qua lãnh thổ
Gặp trong câu
这批货物明天从这里过境。 zhè pī huòwù míngtiān cóng zhèlǐ guòjìng
Lô hàng này ngày mai sẽ quá cảnh qua đây.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.