字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

过瘾

guòyǐn

thỏa thích; đã, thỏa mãn

Gặp trong câu

这场比赛看得很过瘾。

zhè chǎng bǐsài kàn de hěn guòyǐn

Trận đấu này xem rất đã.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.