Từ vựng · HSK 7–9海量
hǎiliàng
khối lượng rất lớn; cực nhiều
Gặp trong câu
学校拥有海量学习资源。 xuéxiào yōngyǒu hǎiliàng xuéxí zīyuán
Nhà trường sở hữu lượng tài nguyên học tập rất lớn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.