字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

航天

hángtiān

hàng không vũ trụ; du hành vũ trụ

Gặp trong câu

中国的航天事业发展很快。

Zhōngguó de hángtiān shìyè fāzhǎn hěn kuài

Sự nghiệp hàng không vũ trụ của Trung Quốc phát triển rất nhanh.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.