字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

航行

hángxíng

đi (tàu thuyền, máy bay); hành trình trên biển, trên không

Gặp trong câu

这艘船在海上航行了三个月。

zhè sōu chuán zài hǎi shàng hángxíng le sān gè yuè

Con tàu này đã đi trên biển ba tháng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.