Từ vựng · HSK 7–9耗费
hàofèi
lãng phí
Gặp trong câu
这座桥耗费了很多时间和金钱。 zhè zuò qiáo hàofèi le hěn duō shíjiān hé jīnqián
Cây cầu này đã tốn rất nhiều thời gian và tiền bạc.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.