字舟Zizhou
耗
Học chữ · Cấp 6

耗

PinyinhàoHán Việthao / háo / mạo / mao
Động từ

lãng phí

10 nétBộ 耒Cấp 65 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 耗 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 耗

4 từ
消耗xiāohàotiêu thụ; sử dụng hết
耗费hàofèilãng phí
耗时hàoshítốn thời gian
能耗nénghàotiêu thụ năng lượng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 耒 · 10 nét

耒Bộ thủBộ số 127 trong hệ tra cứu Unicode.
耗Số nét10 nét.