字舟Zizhou
费
Học chữ · Cấp 3

费 / 費

PinyinfèiHán Việtphí / bỉ
Động từ · Danh từ

tốn; phí; chi phí

9 nétBộ 贝Cấp 3Viết cấp 323 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 费 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 费

11 từ
费用fèiyongchi phí
交费jiāofèitrả phí
浪费làngfèilãng phí
收费shōufèithu phí
消费xiāofèitiêu thụ
学费xuéfèihọc phí
免费miǎn∥fèimiễn phí
经费jīngfèiquỹ
消费者xiāofèizhěngười tiêu dùng
花费huāfèichi phí
小费xiǎofèitiền tip
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 贝 · 9 nét

贝Bộ thủBộ số 154' trong hệ tra cứu Unicode.
费Số nét9 nét.
費phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.