字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

何等

héděng

biết bao; (cổ) loại nào

Gặp trong câu

能和家人团聚,这是何等幸福的事!

néng hé jiārén tuánjù zhè shì héděng xìngfú de shì

Được đoàn tụ với gia đình, đó là chuyện hạnh phúc biết bao!

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.