Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 何
任何bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
如何như thế nào
为何tại sao
何必không cần thiết
何处từ đâu
何苦hà cớ gì phải bận tâm
何况huống hồ
何时khi nào
无可奈何không có cách nào khác
无论如何dù thế nào đi nữa
gì · như thế nào
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 任何, 如何, 为何. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.