字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

禾苗

hémiáo

cây mạ

Gặp trong câu

下了一场雨,田里的禾苗长得更好了。

xià le yī chǎng yǔ tián lǐ de hémiáo cháng de gèng hǎo le

Sau một trận mưa, lúa non ngoài đồng càng lên tốt hơn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.