字舟Zizhou
苗
Học chữ · Cấp 7-9

苗

PinyinmiáoHán Việtmiêu
Danh từ

mầm

8 nétBộ 艸Cấp 7-95 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 苗 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 苗

4 từ
禾苗hémiáocây mạ
苗条miáotiaomảnh mai
苗头miáotoudấu hiệu đầu tiên
疫苗yìmiáovắc-xin
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 艸 · 8 nét

艸Bộ thủBộ số 140 trong hệ tra cứu Unicode.
苗Số nét8 nét.