字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

贺信

hèxìn

thư hoặc tin nhắn chúc mừng

Gặp trong câu

同学们给她发了一封贺信。

tóngxué men gěi tā fā le yī fēng hèxìn

Các bạn học đã gửi cho cô ấy một bức thư chúc mừng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.