字舟Zizhou
贺
Học chữ · Cấp 5

贺 / 賀

PinyinhèHán Việthạ

chúc mừng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 贺卡, 祝贺, 贺电. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 贝Cấp 5Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 贺

5 từ
贺卡hèkǎthiệp chúc mừng
祝贺zhùhèchúc mừng
贺电hèdiànđiện mừng
贺信hèxìnthư hoặc tin nhắn chúc mừng
庆贺qìnghèchúc mừng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 贝 · 9 nét

贝Bộ thủBộ số 154' trong hệ tra cứu Unicode.
贺Số nét9 nét.
賀phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.