Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 贺
贺卡thiệp chúc mừng
祝贺chúc mừng
贺电điện mừng
贺信thư hoặc tin nhắn chúc mừng
庆贺chúc mừng
chúc mừng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 贺卡, 祝贺, 贺电. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.