Từ vựng · HSK 7–9黑马
hēimǎ
ngựa ô; nhân tố thắng bất ngờ
Gặp trong câu
这支队伍成了比赛的黑马。 zhè zhī duìwu chéng le bǐsài de hēimǎ
Đội này đã trở thành ngựa ô của cuộc thi.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.