字舟Zizhou
马
Học chữ · Cấp 1

马 / 馬

PinyinmǎHán Việtmã
Danh từ

ngựa

3 nétBộ 马Cấp 1Viết cấp 112 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 马 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 马

11 từ
马路mǎlùđường phố
马上mǎshàngngay; lập tức
马车mǎchēxe ngựa kéo
黑马hēimǎngựa ô
骏马jùnmǎngựa đẹp
马虎mǎhucẩu thả
马力mǎlìmã lực
马桶mǎtǒngbô
马戏mǎxìrạp xiếc
马后炮mǎhòupàonghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi
千军万马qiānjūn-wànmǎđội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa; sự phô trương lực lượng ấn tượng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 马 · 3 nét

马Bộ thủBộ số 187' trong hệ tra cứu Unicode.
马Số nét3 nét.
馬phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.