字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

红润

hóngrùn

hồng hào

Gặp trong câu

休息了几天,她的脸色红润多了。

xiūxi le jǐ tiān tā de liǎnsè hóngrùn duō le

Nghỉ ngơi mấy hôm, sắc mặt cô ấy hồng hào hơn nhiều.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.