字舟Zizhou
润
Học chữ · Cấp 5

润 / 潤

PinyinrùnHán Việtnhuận
Tính từ · Động từ

ẩm; bóng; mượt

10 nétBộ 水Cấp 55 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 润 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 润

4 từ
利润lìrùnlợi nhuận
红润hóngrùnhồng hào
湿润shīrùnẩm ướt
滋润zīrùnẩm ướt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 10 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
润Số nét10 nét.
潤phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.