字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

后勤

hòuqín

hậu cần

Gặp trong câu

后勤工作做好了,前线的人就没有后顾之忧。

hòuqín gōngzuò zuò hǎo le qiánxiàn de rén jiù méiyǒu hòugùzhīyōu

Công tác hậu cần làm tốt rồi thì người ở tiền tuyến không còn lo lắng phía sau.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.